Coi thông tin lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2020

Gia chủ muốn tra cứu thông tin ngày 23 tháng 6 năm 2020 dương lịch ( tức ngày 3 tháng 5 năm 2020 âm lịch)? Nhằm biết được hôm nay thứ mấy, là ngày gì? Hôm nay tốt hay xấu? Bên cạnh đó còn nắm bắt được những tuổi xung khắc, sao tốt xấu chiếu xuống trong ngày. Cũng như các hướng tốt xuất hành mang lại may mắn, thuận lợi.

Dương lịch Âm lịch

Tháng 6 năm 2020

23

Tháng 5 năm 2020 (Canh Tý)

3

Thứ Ba

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết: Hạn chí, Trực: Bình
Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2020

Dưới đây là thông tin chi tiết về lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2020. Giúp gia chủ biết được nên và không nên làm việc gì vào ngày này. Nếu là ngày tốt thì nên triển khai các dự định đang ấp ủ. Ngược lại nếu là ngày hắc đạo thì cần tránh tiến hành bất kỳ công to việc lớn gì. Bởi sẽ gặp điều rủi ro không may, ảnh hưởng đến bản thân cũng như gia đình.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/6/2020

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:16:31 11:58:52 18:41:14

Tuổi xung khắc ngày 23/6/2020

Tuổi xung khắc với ngày Ất Mão - Quý Mão - Quý Tỵ - Quý Hợi
Tuổi xung khắc với tháng Giáp Tý - Canh Tý - Bính Tuất - Bính Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống trực Bình

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...).
Kiêng cự Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...).

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Chuỷ

Việc nên làm Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
Việc kiêng cự Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).
Ngày ngoại lệ Tại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Quý - Nguyệt Tài - Kính Tâm - Tuế Hợp - Hoạt Điệu - Dân nhật, thời đức - Hoàng Ân - Minh Đường
Sao chiếu xấu Trùng Tang - Thiên Cương - Thiên Lại - Tiểu Hồng Sa - Tiểu Hao - Địa Tặc - Lục Bất thành - Thần cách

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/6/2020

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Chính Đông Tại thiên

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/6/2020

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Trên đây là nội dung chi tiết giúp gia chủ có thể biết được ngày 23 tháng 6 năm 2020 dương lịch có tốt không? Từ đó để lên kế hoạch thực hiện các công việc được phù hợp. Nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất. Đồng thời mang lại bình an, may mắn cho gia chủ trong ngày.